Hiển thị các bài đăng có nhãn Gói cước TalkEZ Vinaphone. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Gói cước TalkEZ Vinaphone. Hiển thị tất cả bài đăng

Thông tin chi tiết về gói cước TalkEZ của Vinaphone

Với mục đích giúp các bạn học sinh, sinh viên tiết kiệm chi phí sử dụng, nhà mạng Vinaphone đã cung cấp gói cước TalkEZ của Vinaphone siêu ưu đãi. Hãy cùng tìm hiểu ngay thông tin về gói cước này nhé.

Nội dung chính:

Giới thiệu gói cước TalkEZ của Vinaphone

1. Đối tượng sử dụng
  • Sinh viên các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Trung học dạy nghề tại Việt Nam.
  • Thiếu niên trong độ tuổi từ 12 tuổi đến 18 tuổi đang sinh sống tại Việt Nam.
>>>Tham khảo thêm:
Gói cước TalkEZ của Vinaphone - ưu đãi đặc biệt cho học sinh,sinh viên

2. Đặc tính bộ kit TalkEZ
Khai báo mặc định dịch vụ RingTunes & MCA (khách hàng có thể tự hủy dịch vụ nếu không muốn sử dụng).

>>>Danh sách sim số đẹp của nhà mạng Vinaphone:

0913.79.0707 Giá: 5,460,000    < - - > 0888 989668 Giá: 13,600,000
0941.7777.19 Giá: 5,460,000    < - - > 0911.86.1368 Giá: 13,600,000
0947.18.8989 Giá: 5,460,000    < - - > 0943 000005 Giá: 13,600,000
0949 777679 Giá: 5,460,000    < - - > 0943 000006 Giá: 13,600,000
0949 984998 Giá: 5,460,000    < - - > 0918 883335 Giá: 13,686,000
0916 159333 Giá: 5,486,000    < - - > 0945 678595 Giá: 13,686,000
0919 751980 Giá: 5,486,000    < - - > 0943 000004 Giá: 13,750,000
0888 020333 Giá: 5,500,000    < - - > 0943 000008 Giá: 13,750,000
0888 085686 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 363668 Giá: 13,800,000
0888 101668 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 366399 Giá: 13,800,000
0888 119686 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 383688 Giá: 13,800,000
0888 12 1168 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 585686 Giá: 13,800,000
0888 160668 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.55.3979 Giá: 13,800,000
0888 165368 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.68.9779 Giá: 13,800,000
0888 166199 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.86.98.99 Giá: 13,800,000
0888 168339 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.86.99.89 Giá: 13,800,000
0888 199099 Giá: 5,500,000    < - - > 08880.86.866 Giá: 13,800,000
0888 261668 Giá: 5,500,000    < - - > 08888.222.68 Giá: 13,800,000
0888 263668 Giá: 5,500,000    < - - > 08888.666.82 Giá: 13,800,000
0888 265668 Giá: 5,500,000    < - - > 08889 58889 Giá: 13,800,000
0888 266663 Giá: 5,500,000    < - - > 0911 919789 Giá: 13,800,000
0888 266663 Giá: 5,500,000    < - - > 09116.286.86 Giá: 13,800,000
0888 281668 Giá: 5,500,000    < - - > 09123.18.555 Giá: 13,800,000
0888 363986 Giá: 5,500,000    < - - > 09167.25.999 Giá: 13,800,000
0888 515968 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.6888.39 Giá: 13,900,000
0888 545679 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.89.7879 Giá: 13,900,000
0888 561668 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.98.7779 Giá: 13,900,000
0888 565968 Giá: 5,500,000    < - - > 0911 979789 Giá: 13,900,000
0888 566986 Giá: 5,500,000    < - - > 0948.71.79.79 Giá: 13,900,000
0888 569899 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.77.39.79 Giá: 14,000,000
0888 631688 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.77.39.79 Giá: 14,000,000
0888 647779 Giá: 5,500,000    < - - > 0888.88.5979 Giá: 14,000,000
0888 663968 Giá: 5,500,000    < - - > 09.44.22.33.77 Giá: 14,000,000
0888 686599 Giá: 5,500,000    < - - > 09.44.33.2468 Giá: 14,000,000
0888 755688 Giá: 5,500,000    < - - > 09.44.3333.55 Giá: 14,000,000
0888 797686 Giá: 5,500,000    < - - > 091.89.03.888 Giá: 14,000,000
0888 812599 Giá: 5,500,000    < - - > 091.89.03.999 Giá: 14,000,000
0888 831982 Giá: 5,500,000    < - - > 091.89.60.888 Giá: 14,000,000
0888 832686 Giá: 5,500,000    < - - > 091.89.60666 Giá: 14,000,000
0888 881890 Giá: 5,500,000    < - - > 091.89.62666 Giá: 14,000,000
0888 881891 Giá: 5,500,000    < - - > 0911.830.999 Giá: 14,000,000
0888 881892 Giá: 5,500,000    < - - > 0913.72.6886 Giá: 14,000,000
0888 881893 Giá: 5,500,000    < - - > 0914.39.89.89 Giá: 14,000,000
0888 881894 Giá: 5,500,000    < - - > 0915 653939 Giá: 14,000,000
0888 881895 Giá: 5,500,000    < - - > 0915 888286 Giá: 14,000,000
0888 881896 Giá: 5,500,000    < - - > 0915.27.6886 Giá: 14,000,000
0888 881897 Giá: 5,500,000    < - - > 0916 766686 Giá: 14,000,000
0888.00.1668 Giá: 5,500,000    < - - > 0917.28.7999 Giá: 14,000,000
0888.09.6686 Giá: 5,500,000    < - - > 0917.52.4444 Giá: 14,000,000
0888.19.8882 Giá: 5,500,000    < - - > 0917.58.2999 Giá: 14,000,000
0888.22.32.42 Giá: 5,500,000    < - - > 0917.58.8686 Giá: 14,000,000
0888.39.36.39 Giá: 5,500,000    < - - > 0917.59.8686 Giá: 14,000,000
0888.39.5568 Giá: 5,500,000    < - - > 0918.51.4444 Giá: 14,000,000
0888.40.6668 Giá: 5,500,000    < - - > 0919.21.6886 Giá: 14,000,000
0888.55.68.79 Giá: 5,500,000    < - - > 0942.86.4444 Giá: 14,000,000
0888.69.5668 Giá: 5,500,000    < - - > 0942.8888.77 Giá: 14,000,000
0888.69.6788 Giá: 5,500,000    < - - > 0944.2222.77 Giá: 14,000,000
0888.69.69.86 Giá: 5,500,000    < - - > 0945.94.79.79 Giá: 14,000,000
0888.94.8868 Giá: 5,500,000    < - - > 0946 401234 Giá: 14,000,000
088818 5568 Giá: 5,500,000    < - - > 0919 136969 Giá: 14,300,000
08883 55556 Giá: 5,500,000    < - - > 0919 867878 Giá: 14,300,000
08886.39.688 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 888130 Giá: 14,400,000
08888.04.886 Giá: 5,500,000    < - - > 0915 722722 Giá: 14,400,000
08888.33.779 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 869779 Giá: 14,500,000
08888.77.668 Giá: 5,500,000    < - - > 09.44.111117 Giá: 14,500,000
09.11.66.1369 Giá: 5,500,000    < - - > 0913 358989 Giá: 14,500,000
09.1111.6266 Giá: 5,500,000    < - - > 0915.97.3999 Giá: 14,500,000
09.11111.378 Giá: 5,500,000    < - - > 0919 563666 Giá: 14,500,000
09.11111.578 Giá: 5,500,000    < - - > 0947.33333.6 Giá: 14,500,000
09.1120.1102 Giá: 5,500,000    < - - > 0918 965965 Giá: 14,520,000
09.1318.79.68 Giá: 5,500,000    < - - > 0918 889994 Giá: 14,686,000
09.17.07.17.67 Giá: 5,500,000    < - - > 0911 936886 Giá: 14,700,000
09.17.07.17.87 Giá: 5,500,000    < - - > 0915 556565 Giá: 14,700,000
09.17.12.1976 Giá: 5,500,000    < - - > 0915 559779 Giá: 14,700,000
09.18.06.2004 Giá: 5,500,000    < - - > 0943 000002 Giá: 14,700,000
09.18.08.2006 Giá: 5,500,000    < - - > 0943 046868 Giá: 14,700,000
09.19.19.3222 Giá: 5,500,000    < - - > 0913 656879 Giá: 14,900,000
09.19.19.39.86 Giá: 5,500,000    < - - > 0942 893893 Giá: 14,900,000
09.19.29.1993 Giá: 5,500,000    < - - > 0949.11.22.11 Giá: 14,999,000
09.1991.1978 Giá: 5,500,000    < - - > 0949.33.22.11 Giá: 14,999,000
09.1995.1977 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 066088 Giá: 15,000,000
09.1996.1975 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 111991 Giá: 15,000,000
091.556677.1 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 151151 Giá: 15,000,000
0911 221369 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 209992 Giá: 15,000,000
0911 379968 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 478478 Giá: 15,000,000
0911 468 678 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 520520 Giá: 15,000,000
0911 588883 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 539579 Giá: 15,000,000
0911 588883 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 556 777 Giá: 15,000,000
0911 599991 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 567123 Giá: 15,000,000
0911 599991 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 600700 Giá: 15,000,000
0911 599998 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 616686 Giá: 15,000,000
0911 599998 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 677688 Giá: 15,000,000
0911 661995 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 821102 Giá: 15,000,000
0911 665544 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 821368 Giá: 15,000,000
0911 666681 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 880810 Giá: 15,000,000
0911 666681 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 880828 Giá: 15,000,000
0911 666698 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 880833 Giá: 15,000,000
0911 666698 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 880839 Giá: 15,000,000
0911 681993 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 880848 Giá: 15,000,000
0911 797789 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 880858 Giá: 15,000,000
0911 797798 Giá: 5,500,000    < - - > 0888 881929 Giá: 15,000,000

3. Tên gọi của gói cước
  • Tên gọi chung của gói cước: TalkEZ
  • Tên gọi cụ thể khi áp dụng cho các đối tượng khác nhau:
+ Talk-Student: gói cước dành cho Sinh viên
          + Talk-Teen: gói cước dành cho Thiếu niên.

4. Điều kiện sử dụng
Các đối tượng sử dụng đến các cửa hàng VinaPhone trên toàn quốc để đăng ký sử dụng gói cước mới:
  • Xuất trình các giấy tờ chứng minh khách hàng thuộc đối tượng sử dụng của gói cước: 
+Đối với Sinh viên là CMTND và thẻ Sinh viên (hoặc giấy báo nhập học);
+Đối với thiếu niên là CMTND hoặc thẻ học sinh hoặc giấy khai sinh.
  • Số thuê bao sử dụng để chuyển đổi sang gói cước mới có thể là số di động trả trước VinaPhone đang có hoặc số mua mới hoặc số được tặng (việc tặng SIM sẽ được VinaPhone quy định cụ thể theo từng đợt).
  • Các thông tin cần thiết để đăng ký sử dụng các gói cước và quy định sử dụng gói cước áp dụng theo các quy định của VinaPhone.Các khách hàng đủ điều kiện sử dụng gói cước chỉ được đăng ký sử dụng gói cước TalkEZ cho 01 số thuê bao di động trả trước của VinaPhone.
Thời hạn sử dụng gói cước TalkEZ của Vinaphone
  • Thời hạn sử dụng là 60 ngày kể từ thời điểm hòa mạng hoặc chuyển đổi từ gói cước khác sang gói cước này thành công.
  • Thời gian sử dụng sẽ luôn là 60 ngày tính từ ngày thuê bao phát sinh các giao dịch: gọi đi/SMS (có tính cước), sử dụng data, nạp tiền (không phân biệt mệnh giá và hình thức nạp tiền).
  • Nếu trong vòng 60 ngày, thuê bao không thực hiện một trong các giao dịch nói trên thì sẽ bị khóa một chiều.
  • Nếu sau 10 ngày khách hàng không nạp thẻ, số thuê bao sẽ chuyển sang trạng thái khóa 2 chiều.
  • Thời hạn khóa 2 chiều là 30 ngày. Hết thời hạn khóa 2 chiều, nếu khách hàng không nạp thẻ, số thuê bao sẽ bị thu hồi.
*Lưu ý: Đối với các thuê bao thuộc đối tượng nêu trên có thời hạn sử dụng trên 92 ngày vào thời điểm 0h00 ngày 10/5/2012 thì kể từ sau 0h00 ngày 10/5/2012, thời hạn sử dụng của thuê bao vẫn được bảo lưu và không áp dụng chính sách gia hạn thời hạn sử dụng như trên cho đến khi khi thời hạn sử dụng của thuê bao < 60 ngày.

Với những thông tin của gói cước TalkEZ Vinaphone, hy vọng các bạn là học sinh, sinh viên sẽ chọn cho mình được gói cước phù hợp nhất. Chúc các bạn sử dụng sim may mắn.

>>>Xem thêm các bài viết khác:

Bài đăng phổ biến